B - Thủ tục giải quyết công việc cấp Trung ương và địa phương (SGD - CN)
STTMã thủ tụcTên thủ tục hành chính
2.3 - Quản lý vốn uỷ thác
1051Thủ tục Cấp hỗ trợ sau đầu tư\Thẩm định hồ sơ\Thẩm định hồ sơ dự án không phân cấp .
2.1 - Quản lý tín dụng của Nhà nước
2011Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (áp dụng cho cả các quỹ quay vòng): Thẩm định dự án nhóm A\thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\ trường hợp thẩm định lần đầu.
3017Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân\Hình thức cho vay từng lần trước khi giao hàng
4018Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân\Hình thức cho vay từng lần sau khi giao hàng
5020Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\ Khách hàng là hợp tác xã\ Hình thức cho vay từng lần trước khi giao hàng
6021Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là Hợp tác xã\Hình thức cho vay hạn mức
7027Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ vượt thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT
8015Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (Áp dụng cho cả các quỹ quay vòng): Gia hạn nợ\Trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản, hàng hoá, do nguyên nhân khách quan thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT.
9016Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (Áp dụng cho cả các quỹ quay vòng): Gia hạn nợ\ Trường hợp khách hàng là doanh nghiệp Nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc.
10012Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (áp dụng cho cả các quỹ quay vòng): Thẩm định dự án nhóm A\thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\ trường hợp thẩm định lại (trường hợp dự án có thay đổi về quy mô, tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư).
11014Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước (áp dụng cho cả các quỹ quay vòng): Thẩm định dự án nhóm B và nhóm C\ thuộc thẩm quyền Tổng Giám đốc NHPT\ trường hợp thẩm định lại (trường hợp dự án có thay đổi về quy mô, tổng mức đầu tư, nguồn vốn đầu tư).
12019Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\ Khách hàng là Doanh nghiệp tư nhân\Hình thức cho vay hạn mức.
13022Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là Hợp tác xã\Hình thức cho vay hạn mức
14023Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là các loại hình Doanh nghiệp khác (ngoài Hợp tác xã và Doanh nghiệp tư nhân)\Hình thức cho vay từng lần trước khi giao hàng
15024Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là các loại hình Doanh nghiệp khác (ngoài Hợp tác xã và Doanh nghiệp tư nhân)\Hình thức cho vay từng lần sau khi giao hàng.
16025Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Thẩm định, quyết định cho vay thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT\Khách hàng là các loại hình Doanh nghiệp khác (ngoài Hợp tác xã và Doanh nghiệp tư nhân)\Hình thức cho vay hạn mức.
17026Thủ tục Cho nhà xuất khẩu vay: Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn trả nợ thuộc thẩm quyền của Tổng Giám đốc NHPT
2.4 - Các hoạt động khác của NHPT
18075Thủ tục: Mở tài khoản thanh toán – Đối với khách hàng đã mở tài khoản, có thay đổi thông tin.
19076Thủ tục: Thanh toán trong nước–Thanh toán bằng Ủy nhiệm chi (UNC)
20077Thủ tục: Thanh toán trong nước–Thanh toán bằng Ủy nhiệm thu(UNT)
21078Thủ tục: Thanh toán trong nước – Thanh toán bằng Séc
22079Thủ tục: Thanh toán trong nước – Thu tiền mặt
23059Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ lãi\Trường hợp khách hàng bị giải thể
24062Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\ Xóa nợ gốc\ Trường hợp khách hàng là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự.
25065Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ gốc\ Trường hợp khách hàng bị giải thể.
26067Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Bán nợ\giá bán nợ bằng hoặc cao hơn dư nợ gốc\Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng
27068Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Bán nợ\giá bán nợ bằng hoặc cao hơn dư nợ gốc\Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do thực hiện chuyển đổi sở hữu theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, gặp khó khăn về tài chính
28052Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\ Khoanh nợ\ Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng.
29053Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\ Khoanh nợ\ Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do thực hiện chuyển dổi sở hữu theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, gặp khó khăn về tài chính.
30054Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước/ Xóa nợ lãi/ Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng.
31056Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\ Xóa nợ lãi\ Trường hợp khách hàng là cá nhân mất năng lực hành vi dân sự.
32070Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Bán nợ\giá bán nợ thấp hơn dư nợ gốc\Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do thực hiện chuyển đổi sở hữu theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, gặp khó khăn về tài chính.
33072Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xử lý tài sản bảo đảm tiền vay\Trường hợp xử lý TSBĐ không thoả thuận được phương thức xử lý
34074Thủ tục: Mở tài khoản thanh toán – Mở tài khoản thanh toán lần đầu
35080Thủ tục: Thanh toán trong nước – Chi tiền mặt
36081Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.
37083Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình
38082Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
39084Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định : Sơ tuyển nhà thầu.
40085Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định : Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi một giai đoạn đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.
41086Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định : Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu hạn chế một giai đoạn đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.
42089Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Lựa chọn nhà thầu theo hình thức mua sắm trực tiếp.
43090Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Lựa chọn nhà thầu theo hình thức chào hàng cạnh tranh trong mua sắm hàng hóa.
44092Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định : Lựa chọn nhà thầu theo hình thức chỉ định thầu đối với gói thầu có giá gói thầu dưới 150 triệu đồng.
45093Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Tạm ứng hợp đồng
46095Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Quyết toán hợp đồng
47096Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Thanh lý hợp đồng.
48082Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu hạn chế đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
49055Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\ Xóa nợ lãi\ Trường hợp khách hàng là DNNN thực hiện chuyển đổi sở hữu theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, gặp khó khăn về tài chính.
50057Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ lãi\Trường hợp khách hàng là cá nhân bị chết hoặc bị tuyên bố là đã chết.
51058Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ lãi\Trường hợp khách hàng là cá nhân bị tuyên bố là mất tích.
52060Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ lãi\Trường hợp khách hàng bị phá sản.
53061Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ gốc\ Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng.
54063Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ gốc\Trường hợp khách hàng là cá nhân bị chết hoặc bị tuyên bố là đã chết.
55064Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ gốc\Trường hợp khách hàng là cá nhân bị tuyên bố là mất tích
56069Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Bán nợ\giá bán nợ thấp hơn dư nợ gốc \Trường hợp khách hàng gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng
57066Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xóa nợ gốc\Trường hợp khách hàng bị phá sản.
58071Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xử lý tài sản bảo đảm (TSBĐ) tiền vay\Trường hợp xử lý TSBĐ theo thoả thuận
59073Thủ tục Cho vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước\Xử lý tài sản bảo đảm tiền vay \Trường hợp bên bảo đảm là pháp nhân tổ chức lại theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
60087Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi hai giai đoạn đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.
61088Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định : Lựa chọn nhà thầu theo hình thức đấu thầu hạn chế hai giai đoạn đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp.
62091Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định : Lựa chọn nhà thầu theo hình thức chỉ định thầu đối với gói thầu có giá gói thầu từ 150 triệu đồng trở lên.
63094Thủ tục Đầu tư, mua sắm tài sản cố định: Thanh toán khối lượng hoàn thành
64097Thủ tục Giải quyết khiếu nại, tố cáo
2.2 - Quản lý bảo lãnh tín dụng của Nhà nước
65035Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM:Thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của doanh nghiệp, thông báo chấp thuận bảo lãnh hoặc không chấp thuận bảo lãnh vay vốn đối với dự án phân cấp vay vốn bằng ngoại tệ
66029Thủ tục Bảo lãnh tín dụng đầu tư: Thẩm định dự án nhóm B\Trường hợp tài sản bảo đảm là tài sản hình thành từ vốn vay
67036Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM:Thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của doanh nghiệp, thông báo chấp thuận bảo lãnh hoặc không chấp thuận bảo lãnh vay vốn đối với phương án sản xuất kinh doanh vay vốn bằng ngoại tệ
68044Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với hợp tác xã có phương án sản xuất kinh doanh vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp Ngân hàng thương mại điều chỉnh hợp đồng tín dụng.
69047Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với doanh nghiệp có phương án sản xuất kinh doanh vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi, tổ chức lại theo quy định của pháp luật
70049Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với Hợp tác xã có dự án phân cấp vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp Hợp tác xã chuyển đổi, tổ chức lại theo quy định của pháp luật
71030Thủ tục Bảo lãnh tín dụng đầu tư: Thẩm định dự án nhóm C\Trường hợp tài sản bảo đảm là tài sản hình thành từ vốn vay.
72031Thủ tục Bảo lãnh tín dụng đầu tư: Thẩm định dự án nhóm A\Trường hợp chủ đầu tư phải có tài sản bảo đảm khác ngoài tài sản hình thành từ vốn vay.
73032Thủ tục Bảo lãnh tín dụng đầu tư: Thẩm định dự án nhóm B\ Trường hợp chủ đầu tư phải có tài sản bảo đảm khác ngoài tài sản hình thành từ vốn vay.
74033Thủ tục Bảo lãnh tín dụng đầu tư: Thẩm định dự án nhóm C\ Trường hợp chủ đầu tư phải có tài sản bảo đảm khác ngoài tài sản hình thành từ vốn vay.
75034Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM:Thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của doanh nghiệp, thông báo chấp thuận bảo lãnh hoặc không chấp thuận bảo lãnh vay vốn đối với dự án không phân cấp
76037Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM:Thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của hợp tác xã, thông báo chấp thuận bảo lãnh hoặc không chấp thuận bảo lãnh vay vốn đối với dự án không phân cấp
77043Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với hợp tác xã có dự án phân cấp vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp Ngân hàng thương mại điều chỉnh hợp đồng tín dụng
78046Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với doanh nghiệp có dự án phân cấp vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi, tổ chức lại theo quy định của pháp luật
79045Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với doanh nghiệp có dự án không phân cấp trong trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi, tổ chức lại theo quy định của pháp luật.
80048Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với Hợp tác xã có dự án không phân cấp trong trường hợp Hợp tác xã chuyển đổi, tổ chức lại theo quy định của pháp luật
81050Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với Hợp tác xã có phương án sản xuất kinh doanh vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp Hợp tác xã chuyển đổi, tổ chức lại theo quy định của pháp luật.
82038Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của hợp tác xã, thông báo chấp thuận bảo lãnh hoặc không chấp thuận bảo lãnh vay vốn đối với dự án phân cấp vay vốn bằng ngoại tệ.
83039Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM:Thẩm định hồ sơ đề nghị bảo lãnh của hợp tác xã, thông báo chấp thuận bảo lãnh hoặc không chấp thuận bảo lãnh vay vốn đối với phương án sản xuất kinh doanh vay vốn bằng ngoại tệ.
84040Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với doanh nghiệp có dự án không phân cấp trong trường hợp Ngân hàng thương mại điều chỉnh hợp đồng tín dụng
85042Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng thế chấp tài sản, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với hợp tác xã có dự án không phân cấp trong trường hợp Ngân hàng thương mại điều chỉnh hợp đồng tín dụng.
86028Thủ tục Bảo lãnh tín dụng đầu tư: Thẩm định dự án nhóm A\Trường hợp tài sản bảo đảm là tài sản hình thành từ vốn vay.
87041Thủ tục Bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn của NHTM: Sửa đổi Hợp đồng bảo lãnh vay vốn, Hợp đồng nhận nợ nguyên tắc, phát hành chứng thư bảo lãnh sửa đổi đối với doanh nghiệp có phương án sản xuất kinh doanh vay vốn bằng ngoại tệ trong trường hợp Ngân hàng thương mại điều chỉnh hợp đồng tín dụng.
Khách online:8193
Lượt truy cập: 6259729